appease
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Làm dịu đi, làm nguôi ngoai (cơn giận, sự bất bình) : Hành động khiến ai đó bớt tức giận hoặc bớt thù địch bằng cách nhượng bộ hoặc đáp ứng yêu cầu của họ. Thỏa mãn, làm đỡ (cơn đói, sự tò mò...) : Hành động đáp ứng một nhu cầu hoặc mong muốn để nó tạm thời biến mất. Nhân nhượng, dàn xếp (thường theo nghĩa tiêu cực) : Hành động nhượng bộ các yêu sách, đòi hỏi (thường là bất...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To bring peace, quiet, or calm to a situation or person; to pacify : The core meaning involves calming someone who is angry or upset, or settling a conflict. To satisfy, relieve, or fulfill (a demand, desire, or feeling) : This meaning focuses on meeting a need or requirement, often to prevent trouble. To yield or concede to demands, sometimes excessively, in order to avoid co...
See full definition →