apply

Không tìm thấy từ "apply"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Áp dụng, sử dụng : Dùng một nguyên tắc, phương pháp, quy tắc hoặc vật gì đó vào một tình huống cụ thể. Đắp, bôi, tra, phết : Đặt một chất lên bề mặt một vật khác. Chuyên tâm, tập trung : Dành sự chú ý và nỗ lực vào một việc gì đó. Động từ (nội động từ) : Xin, nộp đơn : Đưa ra yêu cầu chính thức (thường bằng văn bản) để được xem xét cho một vị trí, cơ hội hoặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To put or spread something onto a surface : To physically place a substance or material onto something else. To bring into contact with something : To put one thing in direct contact with another. To put to practical use; to employ : To use a method, principle, or tool for a specific purpose. To devote (oneself or one's efforts) to something : To direct one's atte...

See full definition →