appoint
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Bổ nhiệm, chỉ định : Hành động chính thức giao cho ai đó một chức vụ, công việc hoặc trách nhiệm cụ thể. Định, ấn định, hẹn : Hành động quyết định hoặc thỏa thuận một thời gian, ngày tháng hoặc địa điểm cụ thể cho một sự kiện. Trang bị, thiết kế (thường dùng ở dạng bị động) : Cung cấp đồ đạc, trang thiết bị cho một không gian, khiến nó phù hợp cho một mục đích nào đó....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tiền lẻ (trả cho đủ số) : "appoint" chỉ số tiền nhỏ, thường là tiền xu, được dùng để trả cho chẵn một số tiền lớn hơn. Cái thêm vào, cái phụ thêm : "appoint" có nghĩa là thứ được bổ sung, thêm vào để làm cho cái gì đó đầy đủ hoặc hiệu quả hơn. Sự đóng góp, cái giúp thêm : "appoint" còn có nghĩa là sự đóng góp, sự hỗ trợ thêm vào một nỗ lực chung. Ví dụ sử dụng Dan...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To assign a job or role to someone formally : To officially choose someone for a position or duty. To decide or establish a time or place for something : To arrange or fix something, such as a meeting time. To furnish or equip : To provide with furniture, fittings, or equipment (often used in the passive voice). Examples of Usage Verb (Assign a role) : The board will appoint a...
See full definition →