approach

Không tìm thấy từ "approach"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự đến gần, sự lại gần : Chỉ hành động hoặc quá trình di chuyển về phía một người, một vật hoặc một thời điểm nào đó. Lối vào, đường tiếp cận : Con đường hoặc phương thức dẫn đến một địa điểm hoặc một tình huống cụ thể. Cách tiếp cận, phương pháp : Cách thức bắt đầu giải quyết một vấn đề, thực hiện một nhiệm vụ hoặc suy nghĩ về một điều gì đó. Động từ : Đến gần, lại gần : D...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of moving closer to something in space or time : The process of coming nearer to a specific location, point, or moment. A way or method of dealing with something : A particular manner, strategy, or perspective for handling a task, problem, or subject. A path or means of access : A road, passage, or route leading to a specific place. An initial communication or proposal...

See full definition →