approbation

Không tìm thấy từ "approbation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận chính thức : Sự công nhận hoặc ủng hộ một cách tích cực, thường từ một người có thẩm quyền hoặc từ công chúng. Sự phê chuẩn : Hành động chính thức thông qua hoặc cho phép một điều gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : The new policy received the full approbation of the board. (Chính sách mới nhận được sự tán thành hoàn toàn t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đồng ý, sự tán thành : Hành động chấp thuận hoặc tỏ ý đồng tình với một điều gì đó. Sự chuẩn y, sự phê chuẩn : Hành động chính thức thông qua hoặc cho phép, thường từ một người hoặc cơ quan có thẩm quyền. Sự tán thưởng, sự khen ngợi : Lời khen hoặc sự đánh giá tích cực về một hành vi, phẩm chất. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il a obtenu l'approbation de son...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. Official recognition or approval : The act of approving or sanctioning something formally or officially. 2. Expression of warm approval; praise : A positive judgment or favorable opinion, often expressed openly. Usage Approbation is a formal noun used to describe official sanction, authorization, or commendation. It often implies a considered, sometimes public, endorsement....

See full definition →