appropriate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thích hợp, thích đáng, phù hợp : Có đặc tính phù hợp hoặc đúng đắn cho một tình huống, mục đích, người, hoặc địa điểm cụ thể. Thích đáng : Có tính chất đúng mực, hợp lẽ. Ngoại động từ : Chiếm hữu, chiếm đoạt : Lấy một cái gì đó cho bản thân, đặc biệt là mà không có sự cho phép hoặc một cách bất hợp pháp. Dành riêng, phân bổ : Chỉ định hoặc dành một cái gì đó (như tiền bạc,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Suitable or proper in the circumstances : "Appropriate" describes something that is fitting or correct for a specific person, situation, or purpose. Particularly suitable or compatible : It can also imply a specific suitability or congruence with a given context. Verb : To take something for one's own use, typically without the owner's permission : This meaning involves s...
See full definition →