aquarelliste
Không tìm thấy từ "aquarelliste"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Họa sĩ chuyên vẽ bằng màu nước : Người sáng tác các tác phẩm hội họa bằng kỹ thuật sử dụng màu nước. Họa sĩ chuyên vẽ tranh thủy mạc : (Cách gọi trang trọng, có gốc Hán-Việt) Người chuyên về thể loại tranh vẽ bằng màu nước. Ví dụ sử dụng Danh từ : Mon voisin est un aquarelliste renommé. (Người hàng xóm của tôi là một họa sĩ vẽ màu nước nổi tiếng.) L'exposition présente les...
See full definition →