arbalétrière

Học thuật
Thân thiện
arbalétrière

Une arbalétrière est visible dans le mur du château.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sử học) Lỗ bắn nỏ: Một lỗ hở hoặc khe hẹp trong tường thành, pháo đài hoặc công sự, được thiết kế đặc biệt để lính bắn nỏ (arbalétrier) ngắm bắn phóng mũi tên nỏ ra ngoài vẫn được che chắn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les archéologues ont découvert plusieurs arbalétrières le long du rempart médiéval. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra nhiều lỗ bắn nỏ dọc theo bức tường thành thời trung cổ.)
    • Le soldat visait l'ennemi à travers l'arbalétrière. (Người lính nhắm bắn kẻ thù qua lỗ bắn nỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, kiến trúc quân sự hoặc khảo cổ học khi mô tả các công trình phòng thủ thời Trung Cổ.
  • Có thể dùng để mô tả các kết cấu tương tự trong các lâu đài, thành trì tái hiện hoặc trong các tác phẩm nghệ thuật/văn học lấy bối cảnh thời kỳ đó.
Biến thể từ gần giống
  • Arbalète (n.f): Cây nỏ, vũ khí bắn tên.
  • Arbalétrier (n.m): 1. Người lính bắn nỏ. 2. (Kiến trúc) Thanh kèo, rui.
  • Meurtrière (n.f): Lỗ châu mai (lỗ bắn nói chung, có thể dùng cho súng sau này), một khái niệm rộng hơn thường thấy hơn.
  • Créneau (n.m): Lỗ châu mai (phần tường được xây nhô lên các khe hở để bắn).
Từ đồng nghĩa
  • Meurtrière (pour arbalète): Lỗ châu mai (dành cho nỏ). Đâycách diễn đạt nghĩa hơn trong một số ngữ cảnh.
Lưu ý
  • Arbalétrièremột thuật ngữ chuyên biệt cụ thể, ít phổ biến trong tiếng Pháp hiện đại so với từ meurtrière.
  • Từ nàydanh từ giống cái, được hình thành từ danh từ chỉ nghề nghiệp giống đực arbalétrier (lính bắn nỏ) bằng cách thêm hậu tố -ière.
arbalétrière

Une arbalétrière est visible dans le mur du château.

danh từ giống cái
  1. (sử học) lỗ bắn nỏ (ở công sự)

Từ gần giống