arc

Không tìm thấy từ "arc"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hình cung, cung : Một phần của đường cong, đặc biệt là một phần của đường tròn. Cầu võng : Một cấu trúc có hình dạng cong như một cung. Cung lửa, hồ quang (trong vật lý, kỹ thuật điện) : Sự phóng điện qua một khe hở không khí hoặc khí khác, tạo ra ánh sáng và nhiệt mạnh. Động từ : Uốn cong thành hình cung, vòng cung : Di chuyển hoặc tạo thành một đường cong giống như một cu...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cung : Một dụng cụ hình cong, thường làm bằng vật liệu đàn hồi, dùng để bắn tên. Cung (hình học) : Một phần của đường cong, đặc biệt là một phần của đường tròn. Hồ quang (vật lý) : Tia lửa điện phát sáng tạo thành một đường cong trong không khí giữa hai điện cực. Vòm, cuốn (kiến trúc) : Cấu trúc hình cong, thường dùng để nâng đỡ hoặc làm cửa. Tình trạng liên quan...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A curved shape or line : An "arc" is something that has a smooth, continuous curve, like part of a circle or a rainbow. A continuous portion of a circle : In geometry, an "arc" is a specific segment of the circumference of a circle. Electrical discharge through a gas : In physics, an "arc" is a luminous electrical discharge, like a spark or flash of light, that occurs when ele...

See full definition →