archaism
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Từ cổ, từ ngữ cổ : Một từ, cách diễn đạt hoặc hình thái ngôn ngữ không còn được sử dụng phổ biến trong hiện tại và được coi là lỗi thời. Sự sử dụng từ cổ : Hành động cố ý sử dụng những từ ngữ hoặc phong cách cổ xưa trong ngôn ngữ hoặc nghệ thuật. Sự bắt chước phong cách cổ; sự giữ lại cái cổ : Việc duy trì hoặc sao chép các đặc điểm, hình thức cổ xưa, thường trong văn học,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A word, phrase, or style of expression that is no longer in current use : An archaism is a linguistic feature that was once common but has since fallen out of everyday language. The deliberate use or imitation of old-fashioned language or style : Archaism can also refer to the conscious employment of obsolete forms, often for stylistic, literary, or rhetorical effect. Examples...
See full definition →