archimandrite

Không tìm thấy từ "archimandrite"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Trưởng tu viện : Một chức vụ trong Giáo hội Chính thống giáo Đông phương, đặc biệt là ở Hy Lạp, chỉ người đứng đầu một tu viện lớn hoặc một nhóm tu viện. Tu viện trưởng cao cấp : Một tu sĩ có chức vụ cao, thường được xem là tương đương với một viện phụ (abbot) trong truyền thống Công giáo phương Tây, nhưng trong cấu trúc của Chính thống giáo. Ví dụ sử dụng Danh từ : The arc...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Trưởng tu viện (trong Giáo hội Chính thống giáo Hy Lạp hoặc Đông phương) : Một chức vụ cao cấp trong tu viện, tương đương với viện phụ hoặc bề trên của một tu viện lớn. Danh hiệu này thường được trao cho một tu sĩ có thâm niên và uy tín. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'archimandrite dirige le monastère avec sagesse. (Vị trưởng tu viện điều hành tu viện với sự khôn ngoan...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The superior of an abbey of monks : An archimandrite is the head or superior of a large monastery or a group of monasteries, particularly in the Eastern Orthodox and Eastern Catholic churches. The title denotes a position of high ecclesiastical authority and spiritual leadership within the monastic community. Examples of Usage Noun : The venerable archimandrite led the morning...

See full definition →