architecture
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc : Ngành học và nghệ thuật liên quan đến việc thiết kế và xây dựng các công trình, đặc biệt chú trọng đến tính thẩm mỹ và chức năng. Công trình kiến trúc, kiểu kiến trúc : Chỉ một tòa nhà hoặc một nhóm công trình được xây dựng theo một phong cách cụ thể. Cấu trúc, sự tổ chức : Cách thức một hệ thống phức tạp (như máy tính hoặc tổ chức) được th...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Kiến trúc; kiểu kiến trúc : Nghệ thuật và khoa học thiết kế và xây dựng các công trình, đặc biệt là nhà cửa, cầu, và các tòa nhà công cộng. Nó cũng chỉ phong cách đặc trưng của một công trình hoặc một thời kỳ. Cấu tạo, kết cấu : Cách thức một thứ gì đó được tổ chức hoặc xây dựng nên, thường dùng để nói về các hệ thống phức tạp. Ví dụ sử dụng Kiến trúc : L'architec...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The art and science of designing and constructing buildings : "Architecture" refers to the profession and discipline concerned with the design, planning, and construction of buildings and physical structures, often with an emphasis on aesthetics, functionality, and durability. A particular style or method of building design : "Architecture" can also denote the distinctive styl...
See full definition →