arctic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) Bắc Cực : Chỉ những thứ liên quan đến khu vực địa lý cực Bắc của Trái Đất. Cực kỳ lạnh, băng giá : Dùng để mô tả thời tiết hoặc nhiệt độ rất lạnh, khắc nghiệt. Danh từ : Bắc Cực (the Arctic) : Tên riêng chỉ khu vực địa lý xung quanh cực Bắc của Trái Đất. Ủng bao (số nhiều: arctics) : Một loại ủng cao su hoặc nhựa chống thấm nước, thường được mang bên ngoài giày t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Extremely cold : Used to describe conditions or temperatures that are frigid, icy, or freezing. Of or relating to the Arctic : Pertaining to the geographical region around the North Pole, its environment, climate, or characteristics. Noun : The Arctic : The regions of the world located north of the Arctic Circle, centered on the North Pole. A waterproof overshoe : A prote...
See full definition →