argent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Màu bạc : Trong khoa học huy hiệu (heraldry), "argent" chỉ tên gọi của màu bạc hoặc màu trắng được dùng để tô trên huy hiệu. Bạc (kim loại) : (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ kim loại bạc. Tính từ : Bằng bạc : Được làm từ bạc. Có màu bạc, trắng bạc, ánh bạc : Có màu sắc hoặc ánh sáng giống như bạc. Ví dụ sử dụng Danh từ : The shield was divided into quarters of azure and argent . (K...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bạc (kim loại quý) : Chỉ kim loại quý màu trắng, ký hiệu hóa học Ag, thường dùng làm đồ trang sức, tiền xu hoặc vật dụng. Tiền, tiền bạc, tiền tài : Phương tiện trao đổi, thanh toán; của cải nói chung. (Thơ ca) Màu trắng, màu bạc; ánh bạc : Màu sắc hoặc ánh sáng giống như kim loại bạc. Ví dụ sử dụng Nghĩa "bạc (kim loại)" : Elle porte un bracelet en argent . (Cô ấ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of a lustrous grey color; having the appearance or color of silver : Used to describe something that is silvery-white or metallic grey in color. Made of or resembling silver : In a poetic or literary sense, describing something as being silver-like. Noun : A metal tincture used in heraldry to give a silvery appearance : In heraldry, 'argent' is the tincture representing s...
See full definition →