arisen

Không tìm thấy từ "arisen"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (Quá khứ phân từ của "arise") : Xuất hiện, nảy sinh, xảy ra : Dùng để chỉ một vấn đề, tình huống, hoặc cơ hội mới bắt đầu tồn tại hoặc được nhận thấy. Phát sinh do, bắt nguồn từ : Chỉ nguyên nhân hoặc nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện của một điều gì đó. (Văn chương, cổ) Sống lại, hồi sinh; mọc lên; trỗi dậy; vang đến (âm thanh) . Ví dụ sử dụng Xuất hiện, nảy sinh : A new proble...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (past participle of arise ) : To come into existence or become apparent : "arisen" describes something that has emerged, originated, or started to be noticed. To result or proceed from a source : It indicates that something has developed or been caused by a particular factor. To get up or stand up (archaic or formal) : In older or poetic usage, "arisen" can mean having risen fro...

See full definition →