armament
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự vũ trang : Hành động trang bị vũ khí hoặc phương tiện quân sự cho một lực lượng hoặc một quốc gia. Vũ khí, trang bị quân sự : Tập hợp các loại vũ khí, đạn dược và thiết bị quân sự được sử dụng bởi một lực lượng vũ trang. Pháo, súng lớn (trên tàu chiến, máy bay) : Các loại vũ khí hạng nặng được cố định trên các phương tiện quân sự. Ví dụ sử dụng Danh từ : The country incr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The process of equipping or preparing military forces with weapons and other necessary equipment : This refers to the act of supplying a military organization with the tools needed for combat or defense. The weapons and military equipment collectively possessed by a country or military force : This refers to the total stock of weapons, such as guns, missiles, tanks, and naval...
See full definition →