armature

Không tìm thấy từ "armature"

Words Mentioning "armature"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Kỹ thuật điện) Phần ứng : Bộ phận quay hoặc chuyển động trong một máy điện (như động cơ hoặc máy phát), thường là một cuộn dây, nơi điện áp được tạo ra hoặc nơi lực từ được chuyển thành chuyển động cơ học. (Kỹ thuật chung) Khung, cốt, lõi : Cấu trúc khung hoặc lõi nâng đỡ, thường làm bằng kim loại, được sử dụng để làm nền cho việc đắp đất sét, thạch cao trong điêu khắc hoặ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cốt; khung : Vật cứng hoặc cấu trúc được dùng để làm nền, làm giá đỡ cho một vật thể khác, thường là trong xây dựng hoặc điêu khắc. Nền tảng, cơ sở : Yếu tố cơ bản, thiết yếu làm nền móng cho một hệ thống, tổ chức hoặc ý tưởng. (Vật lý học) Phần ứng : Bộ phận quay của một máy điện (như động cơ hoặc máy phát điện), thường bao gồm các cuộn dây dẫn điện. Ví dụ sử dụn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The rotating part of an electric motor or generator : In electrical engineering, an armature is the coil or winding in which an electric current is induced by its motion through a magnetic field. It is the central, moving component that converts electrical energy to mechanical energy (in a motor) or mechanical energy to electrical energy (in a generator). 2. A framework ser...

See full definition →