around

Không tìm thấy từ "around"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Phó từ : Xung quanh, vòng quanh : Chỉ vị trí hoặc chuyển động bao quanh một điểm trung tâm. Đó đây, khắp nơi : Chỉ sự hiện diện hoặc di chuyển rải rác, không ở một chỗ cố định. Ở gần, quanh quẩn : Chỉ sự hiện diện trong một khu vực lân cận. Khoảng chừng, gần, xấp xỉ : Dùng để chỉ một số lượng hoặc thời gian ước lượng, không chính xác. Giới từ : Xung quanh, vòng quanh : Chỉ vị trí hoặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : In a circular motion or direction : Moving in a circle or along a circular path. On all sides; in every direction : Located or situated in the surrounding area. In or to various places; here and there : Moving or existing in different locations without a specific destination. Approximately; nearly : Used to indicate an imprecise quantity, number, or time. To a reversed posit...

See full definition →