arranged

Không tìm thấy từ "arranged"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được sắp đặt có chủ ý, được sắp xếp, bố trí : Chỉ trạng thái của một thứ gì đó đã được đặt vào một vị trí hoặc trật tự cụ thể một cách có chủ đích. Được dự kiến, lên kế hoạch, sắp xếp từ trước : Chỉ một sự kiện hoặc tình huống đã được lên kế hoạch, tổ chức trước đó, thay vì xảy ra một cách tự nhiên hoặc ngẫu nhiên. Ví dụ sử dụng Tính từ : The books were arranged neatly on t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Planned or organized in advance : Done with deliberate intention and forethought, often to achieve a specific effect or outcome. 2. Put in a particular order or position : Organized or set out in a specific way. Examples The meeting was arranged for Tuesday afternoon. It was an arranged marriage, common in their culture. The books were arranged alphabetically on the shel...

See full definition →