arrangement
Words Mentioning "arrangement"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự sắp xếp, sự sắp đặt : Hành động bố trí, tổ chức các vật thể hoặc ý tưởng theo một trật tự hoặc cách thức cụ thể. Sự thu xếp, sự chuẩn bị : Hành động lên kế hoạch hoặc tổ chức cho một sự kiện hoặc tình huống trong tương lai. Sự dàn xếp, sự thỏa thuận : Một thỏa thuận hoặc quyết định đã được các bên liên quan chấp thuận. Bản cải biên, bản soạn lại : Một phiên bản của một t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự sắp xếp; kiểu sắp xếp : Chỉ hành động bố trí, sắp đặt các vật hoặc ý tưởng theo một trật tự nhất định. Sự thu xếp : Chỉ việc chuẩn bị, tổ chức các chi tiết để một sự kiện hoặc hành động có thể diễn ra. Sự dàn xếp : Chỉ việc đạt được một thỏa thuận hoặc giải pháp giữa các bên, thường để giải quyết một bất đồng. (Âm nhạc) Sự chuyển biên, sự soạn lại; bản chuyển b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The action or process of putting things into a structured or desired order : "Arrangement" refers to the act of organizing or planning the placement or sequence of items, people, or events. A result of this action; a particular ordered grouping : It can also refer to the resulting order or structure itself, such as a display or a system. A plan or preparation made for a future...
See full definition →