arrear

Không tìm thấy từ "arrear"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Thường dùng số nhiều: arrears) Khoản nợ còn khất lại, tiền còn thiếu chưa thanh toán : Chỉ số tiền phải trả theo định kỳ (như tiền thuê nhà, lãi suất, tiền đóng hội phí) nhưng đã quá hạn mà chưa được trả. (Thường dùng số nhiều: arrears) Công việc còn tồn đọng, chưa làm xong : Chỉ những phần việc, nghĩa vụ hoặc nhiệm vụ đáng lẽ đã phải hoàn thành nhưng vẫn còn dở dang hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Unfinished work : "arrear" (usually in plural "arrears") refers to tasks or work that remain incomplete or overdue. Unpaid debt : "arrear" also means money that is owed and has not been paid on time, such as rent, taxes, or bills. A position behind : In archaic usage, "arrear" denotes the back or rear part of something, like a procession. Usage Examples Unfinished work : He ha...

See full definition →