arrest

Không tìm thấy từ "arrest"

Từ gần giống

Words Containing "arrest"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bắt giữ : Hành động chính thức của cảnh sát hoặc nhà chức trách trong việc tước quyền tự do của một người vì nghi ngờ phạm tội. Sự ngừng lại, sự chặn lại : Trạng thái bị dừng, bị cản trở hoặc bị kìm hãm một cách đột ngột. Ngoại động từ : Bắt giữ : Hành động của cảnh sát hoặc nhà chức trách trong việc bắt và giam giữ một người. Làm ngừng lại, chặn lại : Khiến cho một quá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of taking someone into custody by legal authority : "Arrest" most commonly refers to the action of a police officer or other official detaining a person suspected of a crime. A stoppage or cessation of movement or progress : "Arrest" can also mean the act of stopping or halting something. Verb : To take (someone) into custody by legal authority : The primary meaning is...

See full definition →