arrive
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Đến, tới nơi : Chỉ hành động đến một địa điểm cụ thể sau một hành trình. Xảy đến, tới (thời điểm) : Chỉ việc một sự kiện hoặc thời điểm nào đó bắt đầu hoặc xuất hiện. Đạt tới, đi đến (một kết luận, trạng thái) : Chỉ việc đạt được một kết quả, quyết định, hoặc mức độ nào đó sau quá trình suy nghĩ hoặc phát triển. Thành công, được công nhận : (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ việc một ng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Intransitive Verb : To reach a destination : To come to a place, especially at the end of a journey. To achieve success or recognition : To attain a position of success, prominence, or acceptance, often after effort. To happen or occur : (Of a time or event) To come. Usage The verb "arrive" is typically followed by a preposition when specifying a location (e.g., a building, station,...
See full definition →