arriviste

Không tìm thấy từ "arriviste"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người mới phất, người mới nổi : Chỉ một người đột nhiên trở nên giàu có, có địa vị hoặc quyền lực, thường là nhờ vào các phương cách cơ hội, nhưng chưa được chấp nhận hoặc tôn trọng bởi tầng lớp xã hội mà họ vừa gia nhập. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thiếu tinh tế, lịch sự hoặc nguồn gốc xuất thân. Ví dụ sử dụng Danh từ : The old aristocracy looked down on t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kẻ tìm cách ngoi lên, kẻ (có óc) địa vị : Chỉ một người mới đạt được địa vị xã hội, sự giàu có hoặc thành công, thường bằng những phương cách cơ hội, thiếu tế nhị và không được tôn trọng. Người này thường háo hức muốn được công nhận trong tầng lớp mới. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il est considéré comme un arriviste par les membres de l'ancienne aristocratie. (Anh ta bị các thàn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who has recently acquired wealth or social position but is not fully accepted by the established members of that class : An arriviste is someone perceived as a newcomer or upstart, often lacking the traditional background, manners, or social grace associated with their new status. The term carries a critical or disparaging nuance, implying a lack of genuine belonging....

See full definition →