artefact

Không tìm thấy từ "artefact"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đồ tạo tác : Một vật thể do con người tạo ra, thường có ý nghĩa lịch sử, văn hóa hoặc khảo cổ. Sản phẩm nhân tạo, hiện tượng giả : Trong khoa học và kỹ thuật, chỉ một kết quả, dấu hiệu hoặc sai sót không mong muốn được tạo ra bởi quá trình xử lý hoặc phương pháp nghiên cứu. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa đồ tạo tác) : The museum displays ancient artefacts from the Bronze Age....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Hiện tượng nhân tạo : Vật thể, dấu vết hoặc kết quả quan sát được tạo ra một cách không chủ ý bởi quá trình thử nghiệm, phương pháp nghiên cứu hoặc điều kiện kỹ thuật, có thể dẫn đến kết luận sai lệch về hiện tượng tự nhiên đang được nghiên cứu. Đồ tạo tác : Vật thể do con người chế tạo ra, thường có giá trị lịch sử hoặc văn hóa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A man-made object taken as a whole : An "artefact" is any object made or modified by human workmanship, as opposed to something that occurs naturally. It is a physical item resulting from human activity, often studied in fields like archaeology, history, and museology. Something observed in a scientific investigation that is not naturally present but occurs as a result of the...

See full definition →