articulated

Không tìm thấy từ "articulated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có khớp nối, được nối với nhau bằng khớp : Mô tả một vật thể được cấu tạo từ các phần riêng biệt, linh hoạt, được kết nối với nhau bằng các khớp, cho phép chuyển động hoặc xoay chuyển. Được phát biểu rõ ràng, mạch lạc : (Trong ngôn ngữ học hoặc giao tiếp) Diễn đạt một cách rõ ràng, dễ hiểu, với các âm và từ được phát ra một cách phân biệt. Ví dụ sử dụng Tính từ (vật lý/cơ k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Consisting of segments held together by joints : Describes an object, structure, or vehicle that is made of distinct, rigid sections connected by flexible joints, allowing for movement or bending. Usage The term is primarily used to describe physical objects with a jointed structure. It is often applied in mechanical, anatomical, and transportation contexts. It can also b...

See full definition →