arty

Không tìm thấy từ "arty"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (thông tục): Làm ra vẻ nghệ sĩ, có vẻ nghệ thuật : Dùng để miêu tả một người hoặc một thứ gì đó cố tình thể hiện vẻ bề ngoài mang tính nghệ thuật, sáng tạo một cách phô trương, nhưng thường thiếu chiều sâu thực sự hoặc có phần giả tạo. Làm ra vẻ có mỹ thuật : Chỉ những đồ vật, không gian hoặc phong cách được trang trí, trình bày một cách cầu kỳ để tỏ ra có gu thẩm mỹ cao, như...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Affectedly or pretentiously artistic : Describes someone or something that tries too hard to appear artistic, sophisticated, or culturally aware, often in a way that seems insincere or showy. 2. Ostentatiously imitative of art or artists : Characterized by a self-conscious and exaggerated imitation of artistic styles or bohemian manners. Usage The word "arty" is typica...

See full definition →