arty-crafty

Không tìm thấy từ "arty-crafty"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Giả tạo nghệ thuật, cầu kỳ một cách sến súa : "arty-crafty" mô tả một phong cách hoặc đồ vật được làm ra có vẻ nghệ thuật một cách phô trương, thiếu tự nhiên, thường mang tính trang trí quá mức và dễ gây cảm giác ngọt ngào, sến sẩm. Từ này thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ trích sự thiếu tinh tế hoặc chân thực trong nghệ thuật thủ công. Ví dụ sử dụng (Căn phòng được trang trí...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Pretentiously artistic; cloyingly charming : Describes something or someone that makes an exaggerated, often insincere, display of being artistic, creative, or quaintly charming, typically in a way that is considered excessive or tasteless. Usage and Examples Adjective : The café had an arty-crafty decor, with mismatched vintage teacups and too many handmade felt ornament...

See full definition →