Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
as
/æz, əz/

phó từ
  • như
    • as you know
      như anh đã biết
    • some People's Democracies as Vietnam, Korea...
      một số nước dân chủ nhân dân như Việt Nam, Triều Tiên...
    • late as usual
      muộn như thường lệ
  • là, với tư cách là
    • I speak to you as a friend
      tôi nói với anh với tư cách là một người bạn
  • cũng, bằng
    • he is as old as you
      anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh
IDIOMS
  • as far as
    • xa tận, cho tận đến
      • to go far as the station
        đi đến tận nhà ga
    • đến chừng mức mà
      • far as I know
        đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết
  • as far back as
    • lui tận về
      • as far back as two years ago
        lui về cách đây hai năm; cách đây hai năm
  • as far; as to
    • về phía, về phần
      • as for me
        về phần tôi
  • as good as
    • (xem) good
  • as long as
    • (xem) as much as
    • cũng chừng này, cũng bằng này
      • you can take as much as you like
        anh thích bao nhiêu thì có thể cứ lấy chừng nấy
  • as much
    • cũng vậy
      • I thought as much
        tôi cũng nghĩ như vậy
  • as well
    • (xem) well
  • as well as
    • (xem) well
  • as yet
    • (xem) yet

liên từ
  • lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)
    • he came in as I was speaking
      khi tôi đang nói thì hắn vào
  • vì, bởi vì
    • as it was raining hard, we could not start
      vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được
  • để, cốt để
    • he so arranged matters as to suit everyone
      anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người
    • be so kind (good) as to let me know...
      anh hãy vui lòng cho tôi biết...
  • tuy rằng, dù rằng
    • tired as she was did not leave her task undone
      tuy mệt thật đấy cô ta cũng không bỏ công việc
IDIOMS
  • as if
    • như thế, y như thế
  • as it were
    • có thể là như vậy, có thể cho là như vậy
      • he is not equal to the task, as it were
        hắn không xứng với nhiệm vụ, có thể cho là như vậy
  • as though
    • (xem) though

đại từ
  • mà, người mà, cái mà...; như
    • he is the same man as I met yesterday
      ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp
    • such a genius as Marx
      một thiên tài như Mác
  • điều đó, cái đó, cái ấy
    • he was a foreigner, as they perceived from his accent
      ông ta là một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đó ở giọng nói của ông ta

danh từ, số nhiều asses
  • đồng át (tiền La mã)
Related words




Search for as in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt