ascend
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Đi lên, dốc lên, bay lên : Di chuyển theo hướng từ thấp lên cao. Thăng tiến, tăng lên : Tăng lên về địa vị, cấp bậc hoặc mức độ. Ngược dòng : Di chuyển về phía thượng nguồn của một dòng sông. Ngoại động từ : Trèo lên, leo lên : Thực hiện hành động đi lên một vật thể cao như núi, thang. Lên ngôi : Bắt đầu trị vì với tư cách là vua hoặc nữ hoàng. Đi ngược dòng : Di chuyển...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Intransitive) : To move upward, to rise : To go from a lower to a higher position, level, or point. To slope or lead upward : To incline or extend in an upward direction. To rise in rank, status, or importance : To advance to a higher or more powerful position. To go back in time or lineage : To trace back through a sequence of ancestors or past events. Verb (Transitive) : To c...
See full definition →