ascendant

Không tìm thấy từ "ascendant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ưu thế, thế thượng phong : Vị trí hoặc trạng thái có quyền lực, ảnh hưởng hoặc sự kiểm soát lớn hơn. Tổ tiên, tổ tông : Người mà một người nào đó được truyền dòng dõi từ xa xưa (thường xa hơn ông bà). Tính từ : Đang lên, đang phát triển : Có sức mạnh, ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng ngày càng tăng. Chiếm ưu thế : Có quyền lực hoặc ảnh hưởng lớn nhất trong một tình huống cụ th...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đi lên, hướng lên trên : "ascendant" mô tả một chuyển động hoặc hướng di chuyển từ dưới lên trên. (Toán học) Tiến : Trong toán học, "ascendant" có thể mô tả một dãy số hoặc một hàm số có giá trị tăng dần. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le ballon a un mouvement ascendant. (Quả bóng có một chuyển động đi lên.) La courbe montre une tendance ascendant. (Đường cong cho thấy một xu hướn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Rising in power, influence, or importance : Describes something or someone that is becoming more dominant, successful, or controlling. Moving upward : Describes something that is rising or directed upwards. Noun : A position of dominance or controlling influence : The state of having power or being in the ascendant. An ancestor : Someone from whom one is descended, typica...

See full definition →