ascertained
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được xác định chắc chắn, được tìm hiểu rõ ràng : Chỉ trạng thái của một sự thật, thông tin, hoặc chi tiết đã được chứng minh, kiểm tra, hoặc xác nhận một cách chắc chắn thông qua điều tra hoặc bằng chứng. Được quan sát và xác nhận (mang tính khoa học) : Trong bối cảnh khoa học, chỉ những hiện tượng hoặc dữ liệu đã được phát hiện, đo lường và xác nhận thông qua quan sát hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Discovered or determined by scientific observation : Refers to something that has been found out, verified, or established as a fact through systematic investigation, measurement, or analysis. Confirmed or verified : Indicates that information, a fact, or a condition has been checked and proven to be true or accurate. Examples of Usage Adjective : The scientists published...
See full definition →