ask
Từ gần giống
Words Containing "ask"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Hỏi : Đặt một câu hỏi để nhận thông tin hoặc câu trả lời. Yêu cầu, xin, thỉnh cầu : Diễn đạt mong muốn hoặc nhu cầu để được cung cấp thứ gì đó hoặc để ai đó làm điều gì đó. Mời : Đề nghị ai đó tham gia hoặc đến một sự kiện. Đòi hỏi, yêu cầu (một phẩm chất, điều kiện) : Cần thiết phải có một điều kiện, phẩm chất hoặc hành động cụ thể. Đòi (giá) : Nêu ra một mức giá cụ thể ch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To put a question to someone, seeking information or an answer : The core meaning involves speaking or writing to inquire about something. To make a request; to express a desire for something from someone : This involves seeking to obtain something, such as permission, help, or an object. To invite someone : To request someone's presence at an event or gathering. To state a re...
See full definition →