aspect
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khía cạnh, mặt, phương diện : Một phần cụ thể hoặc một đặc điểm của một tình huống, ý tưởng, vấn đề hoặc sự vật. Vẻ bề ngoài, diện mạo : Hình thức hoặc biểu hiện bên ngoài của một người hoặc vật. Hướng (của một tòa nhà, cửa sổ...) : Hướng mà một thứ gì đó quay mặt về, đặc biệt liên quan đến ánh sáng mặt trời hoặc tầm nhìn. (Ngôn ngữ học) Thể : Một phạm trù ngữ pháp liên qua...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Vẻ, dáng, bề ngoài : "aspect" chỉ hình dáng, diện mạo bên ngoài của một người, một vật hoặc một cảnh vật. Mặt, phương diện, khía cạnh : "aspect" dùng để chỉ một phần, một góc nhìn cụ thể của một vấn đề, sự việc hoặc tình huống. Thể (ngôn ngữ học) : Trong ngữ pháp, "aspect" chỉ thể của động từ, diễn tả cách thức hoặc tiến trình của hành động (ví dụ: hoàn thành, chư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A particular part or feature of something : A way in which something can be viewed, considered, or understood; a facet or element. The appearance or expression of something, especially a person's face : The look or expression on someone's face. The positioning or direction of a building or object in relation to the points of the compass : The side of a building facing a partic...
See full definition →