asque

Không tìm thấy từ "asque"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Túi (thực vật học) : "Asque" là một cấu trúc dạng túi nhỏ, đặc biệt ở một số loài nấm và tảo, nơi diễn ra quá trình hình thành bào tử. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les spores se développent à l'intérieur de l'asque. (Các bào tử phát triển bên trong túi.) L'asque est un organe caractéristique des champignons ascomycètes. (Túi là một cơ quan đặc trưng của nấm t...

See full definition →