assail

Không tìm thấy từ "assail"

Từ gần giống

Words Containing "assail"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Tấn công, xông vào đánh : Hành động dùng vũ lực hoặc vũ trang để công kích một cách mạnh mẽ và thường là bất ngờ. Công kích bằng lời nói, chất vấn dồn dập : Hành động chỉ trích, chất vấn, hoặc làm phiền ai đó một cách liên tục và áp đảo. Ảnh hưởng mạnh mẽ và tiêu cực : Cảm xúc, suy nghĩ, hoặc cảm giác khó chịu ập đến một cách đột ngột và dữ dội. Kiên quyết bắt tay vào, lao...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To attack violently, either physically or with words : To make a strong, forceful, and often repeated attack against someone or something. This can involve physical violence, harsh criticism, or aggressive questioning. To be troubled or beset persistently by something negative : To be affected strongly and repeatedly by unpleasant thoughts, feelings, or experiences. Examples o...

See full definition →