assault
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cuộc tấn công, cuộc đột kích bằng vũ lực : Hành động dùng sức mạnh thể chất hoặc vũ khí để tấn công một người, một nhóm người hoặc một vị trí. Sự công kích, chỉ trích thậm tệ : Hành động tấn công bằng lời nói hoặc văn bản một cách dữ dội. (Pháp lý) Sự hành hung, tấn công thân thể : Hành vi cố ý dùng vũ lực chống lại người khác, tạo ra nỗi sợ hãi về một cuộc tấn công sắp xảy...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A violent physical or verbal attack : An act that threatens or attempts to inflict physical harm on someone. The crime of forcing someone to submit to sexual intercourse against their will : The legal term for rape. A military attack : A concentrated effort to capture a position by sudden, forceful attack. Verb : To make a violent physical attack upon someone : To physically a...
See full definition →