assembly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cuộc họp, cuộc tụ họp : Chỉ một nhóm người tập hợp lại với nhau cho một mục đích cụ thể, thường là để thảo luận hoặc ra quyết định. Hội đồng, cơ quan lập pháp : Chỉ một cơ quan chính thức, thường được bầu cử, có quyền lực lập pháp, như quốc hội hay nghị viện. Sự lắp ráp : Chỉ hành động hoặc quá trình ghép các bộ phận riêng lẻ lại với nhau để tạo thành một tổng thể hoàn chỉn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The social act of gathering together : "assembly" refers to the action of people coming together in a group, often for a specific purpose or event. A group of persons gathered for a common purpose : It denotes the group itself that has convened. A public facility for open discussion : A building or hall where people meet for public debate or meetings. The act of constructing o...
See full definition →