assenting
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : - Sự đồng ý, sự ưng thuận : "assenting" chỉ hành động hoặc trạng thái đồng ý với một đề xuất, yêu cầu hoặc quyết định, thường là sau khi cân nhắc hoặc đôi khi là miễn cưỡng. Ví dụ sử dụng (Sự đồng ý của anh ấy với kế hoạch là miễn cưỡng, nhưng anh ấy không có lựa chọn nào khác.) (Sự ưng thuận của ủy ban đối với chính sách mới đến sau nhiều giờ tranh luận.) Các cách sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Agreeing or expressing agreement : The word "assenting" describes the act of agreeing to something, often formally or after consideration. It can imply consent, approval, or acquiescence, sometimes given reluctantly. Usage "Assenting" is used to describe a person, action, or expression that indicates agreement or consent. It often carries a formal or deliberate tone. E...
See full definition →