assiduité
Không tìm thấy từ "assiduité"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự siêng năng, sự chuyên cần : Chỉ phẩm chất của một người luôn làm việc một cách đều đặn, cẩn thận và không ngừng nghỉ. Sự luôn luôn ở bên cạnh : Chỉ việc thường xuyên có mặt tại một nơi nào đó, sự hiện diện liên tục. (Số nhiều) Sự xun xoe (đối với phụ nữ) : Chỉ những hành động quan tâm, săn đón quá mức, thường mang ý nghĩa tiêu cực khi nói về việc tán tỉnh. Ví d...
See full definition →