assign

Không tìm thấy từ "assign"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Phân công, giao (công việc, nhiệm vụ, vai trò) : Hành động chỉ định ai đó chịu trách nhiệm về một nhiệm vụ, công việc hoặc vị trí cụ thể. Chỉ định, ấn định (thời gian, địa điểm, giá trị) : Hành động quyết định, xác định hoặc dành riêng một cái gì đó cho một mục đích cụ thể. Quy cho, cho là do : Hành động coi một phẩm chất, nguyên nhân hoặc nguồn gốc nào đó là thuộc về...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To designate or allocate something for a specific purpose or to a specific person : To give someone a particular job, task, or responsibility. To attribute or ascribe a quality, cause, or value to something : To decide that something is the result of a particular person, situation, or thing. To transfer a right, property, or legal interest to another person : To legally give o...

See full definition →