assignment

Không tìm thấy từ "assignment"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự giao việc, sự phân công : Hành động chỉ định một người cho một nhiệm vụ, công việc hoặc vị trí cụ thể. Việc được giao, nhiệm vụ được phân công : Một công việc hoặc trách nhiệm cụ thể mà ai đó được giao phải hoàn thành. (Pháp lý) Sự chuyển nhượng : Hành động chuyển giao quyền lợi, tài sản hoặc quyền sở hữu từ người này sang người khác. Sự quy cho, sự ấn định : Hành động c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A task or piece of work allocated to someone as part of a job or course of study : An "assignment" is a specific duty or project given to a person, often with a deadline. The act of assigning or allocating something : "Assignment" refers to the process of designating a task, role, or resource to a person or place. (Law) The transfer of a right, property, or interest : In legal...

See full definition →