assimilable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể đồng hóa : Có khả năng được tiếp thu, hấp thụ và trở thành một phần của một hệ thống, cơ thể hoặc nhóm lớn hơn. Điều này có thể áp dụng cho chất dinh dưỡng, kiến thức, văn hóa hoặc con người. Có thể tiêu hóa : (Nghĩa đen) Có thể được tiêu hóa và hấp thụ bởi cơ thể sinh vật. Có thể so sánh được : (Từ cổ, ít dùng) Có thể được đem ra so sánh với cái khác. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể đồng hóa : Có khả năng được hấp thụ, tiếp thu và trở thành một phần của một tổng thể hoặc hệ thống. Có thể coi như : Có thể được xem xét, đánh giá là tương tự hoặc thuộc về cùng một loại. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ces nutriments sont facilement assimilables par l'organisme. (Những chất dinh dưỡng này có thể dễ dàng được cơ thể đồng hóa.) Pour les enfants, les concepts...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of being absorbed and incorporated into body tissues : Describes a substance, typically a nutrient, that can be taken in and used by the body's cells. Capable of being understood, integrated, or made similar : Describes an idea, culture, or group that can be comprehended, absorbed into a larger system, or made to resemble something else. Usage The primary use of "...
See full definition →