assisté
Không tìm thấy từ "assisté"
Words Mentioning "assisté"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được cứu trợ, được cứu tế : Chỉ trạng thái của một người hoặc nhóm người nhận được sự giúp đỡ, hỗ trợ về vật chất hoặc tài chính, thường từ một tổ chức xã hội hoặc nhà nước. Có sự trợ giúp của (một công cụ, thiết bị) : Thường dùng trong các cụm từ kỹ thuật để chỉ một quy trình được hỗ trợ bởi một công cụ cụ thể, phổ biến nhất là máy tính. Danh từ (giống đực): Người được cứu...
See full definition →