assort
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Phân loại, sắp xếp thành loại : Hành động sắp xếp hoặc phân chia các vật, người, hoặc ý tưởng thành các nhóm dựa trên đặc điểm chung. Làm cho phù hợp, làm cho hài hòa : Kết hợp hoặc chọn lựa các thứ sao cho chúng phù hợp hoặc tương xứng với nhau. Cung cấp đa dạng hàng hóa : Trong kinh doanh, chỉ việc cung cấp hoặc sắp xếp một loạt các mặt hàng đa dạng. Nội động từ : P...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Transitive) : To arrange or sort items into categories or classes based on shared characteristics. To supply or stock with a varied selection of goods. Verb (Intransitive) : To agree in kind or character; to be harmonious or match. (Archaic) To associate or keep company with someone. Usage and Examples Transitive Verb (to categorize) : The librarian will assort the new books by...
See full definition →