assume
Từ gần giống
Words Containing "assume"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Giả định, cho rằng : Chấp nhận điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra mà không cần bằng chứng chắc chắn. Đảm nhận, gánh vác : Bắt đầu nắm giữ một vai trò, trách nhiệm, quyền lực hoặc đặc điểm nào đó. Giả vờ, làm ra vẻ : Cố ý thể hiện một cảm xúc, thái độ hoặc phẩm chất không thực sự có. Mang, có (một vẻ ngoài, hình dạng) : Thể hiện hoặc sở hữu một đặc điểm, hình thức cụ thể. Ví...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To suppose something to be true without proof : To accept or take for granted that something is the case, often as a starting point for reasoning or discussion. To take on or adopt (a role, duty, or appearance) : To begin to have a particular quality, responsibility, or form; to put on or take up. To seize or take control of something (power, a position) : To take something, e...
See full definition →