assuming

Không tìm thấy từ "assuming"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kiêu căng, ngạo mạn : Thể hiện thái độ tự cho mình là quan trọng hoặc có quyền hơn người khác một cách quá đáng. Ra vẻ ta đây, tự phụ : Tỏ ra quá tự tin hoặc táo bạo, thường là không phù hợp với vị trí hoặc hoàn cảnh thực tế. Ví dụ sử dụng Tính từ : His assuming tone during the meeting annoyed everyone. (Giọng điệu kiêu ngạo của anh ta trong cuộc họp đã làm mọi người khó ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Excessively forward or bold : Describes a person who behaves with undue confidence or arrogance, often taking liberties or making decisions without proper authority or consideration for others. Presumptuous : Characterized by overstepping bounds of propriety or courtesy. Usage Examples Adjective : His assuming attitude made it difficult for others to voice their opinions....

See full definition →