asthénie

Không tìm thấy từ "asthénie"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chứng suy nhược : Một trạng thái bệnh lý đặc trưng bởi sự mệt mỏi bất thường và kéo dài, thiếu năng lượng, giảm sức lực cả về thể chất lẫn tinh thần, không được cải thiện khi nghỉ ngơi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le médecin a diagnostiqué une asthénie chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân mắc chứng suy nhược.) L'asthénie peut être un symptôme de d...

See full definition →