astringency
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính chất làm se : Đặc tính của một chất (thường là trong thực phẩm, đồ uống hoặc mỹ phẩm) có thể làm co và săn chắc các mô mềm, gây cảm giác khô hoặc thắt nhẹ trên lưỡi và niêm mạc miệng. Tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc : (Nghĩa ẩn dụ) Phẩm chất thể hiện sự nghiêm túc, khắt khe, không khoan nhượng, thường trong lập luận, phong cách hoặc thái độ. Ví dụ sử dụng Danh từ (Tính...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A substance's property of contracting body tissues : The quality of being astringent, meaning it can cause the contraction of skin or bodily tissues, often to reduce bleeding or secretions. A sharp, puckering taste : A dry, bitter, and slightly sour taste sensation that causes the mouth to pucker, commonly associated with certain foods and drinks. Usage Examples Noun (Medical/...
See full definition →