astringent

Không tìm thấy từ "astringent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Làm se : Có tính chất làm co lại các mô mềm của cơ thể, thường gây cảm giác săn chắc hoặc khô. Nghiêm khắc, chặt chẽ, khắc khổ : Có tính chất nghiêm túc, thẳng thắn và thường không khoan nhượng, đôi khi đến mức khô khan hoặc châm biếm. Danh từ : Chất làm se : Một chất, thường là trong mỹ phẩm hoặc y học, có tác dụng làm se và co nhỏ lỗ chân lông hoặc các mô. Ví dụ sử dụng T...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Làm se, có tính chất làm se : Chỉ một chất có khả năng làm co lại các mô cơ thể, đặc biệt là da hoặc niêm mạc, thường dẫn đến cảm giác căng, khô hoặc săn chắc. Chua chát, gay gắt (nghĩa bóng) : Dùng để mô tả một phong cách, lời nói hoặc sự phê bình có tính sắc bén, nghiêm khắc và thường gây khó chịu. Danh từ giống đực : Chất làm se : Một chất, thường trong mỹ phẩm hoặc y họ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Causing contraction of body tissues : Having the property of drawing together or constricting soft organic tissue, often producing a puckering or tightening sensation. Sharp or severe in manner or style : Marked by a sharp, penetrating, or severe quality; sternly austere. Noun : A substance that causes contraction : A drug or cosmetic preparation that causes the contracti...

See full definition →